So sánh thành phố
Vantaa so với Lahti
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Vantaa và Lahti.
So sánh nhanh
Hạng mục
Vantaa
Lahti
Dân số
252K+
121K+
Giá thuê trung bình
€780-910 /tháng
€550-700 /tháng
Vé giao thông
€73.90 (BC) /tháng
€45 /tháng
Đại học
2
2
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -15°C
-5 đến -15°C
Lương, chi phí và việc làm
Vantaa trả lương cao hơn: €4,300 so với €3,500 lương gộp trung bình mỗi tháng. Sống ở Lahti rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 59 so với 82), và giá thuê nhà điển hình cũng thấp hơn (€550-700 so với €780-910 mỗi tháng). Cân đối lương với chi phí, Lahti có sức mua mạnh hơn (139 so với 116 ở Vantaa).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
95
82
Lương gộp trung bình
€4,300/tháng
€3,500/tháng
Ước tính gánh nặng thuế
27-29%
23-25%
Chỉ số chi phí sinh hoạt
82
59
Chỉ số sức mua
116
139
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Logistics, Hàng không, Bán lẻ
Thiết kế, Công nghệ sạch, Sản xuất
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Vantaa
- Tàu hỏa: Tàu ngoại ô qua Tikkurila
- Xe buýt: Mạng lưới rộng khắp
Lahti
- Tàu hỏa: Đi thẳng đến Helsinki trong 1 giờ
- Xe buýt: Mạng lưới nội thành Lahti Transport
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với VantaaHelsinki so với LahtiEspoo so với VantaaEspoo so với LahtiTampere so với VantaaTampere so với LahtiVantaa so với OuluVantaa so với TurkuVantaa so với JyväskyläVantaa so với KuopioVantaa so với PoriVantaa so với RovaniemiVantaa so với VaasaVantaa so với JoensuuVantaa so với LappeenrantaVantaa so với SeinäjokiVantaa so với KouvolaVantaa so với MikkeliOulu so với LahtiTurku so với LahtiJyväskylä so với LahtiLahti so với KuopioLahti so với PoriLahti so với RovaniemiLahti so với VaasaLahti so với JoensuuLahti so với LappeenrantaLahti so với SeinäjokiLahti so với KouvolaLahti so với Mikkeli