So sánh thành phố
Jyväskylä so với Lahti
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Jyväskylä và Lahti.
So sánh nhanh
Hạng mục
Jyväskylä
Lahti
Dân số
149K+
121K+
Giá thuê trung bình
€570-725 /tháng
€550-700 /tháng
Vé giao thông
€48 /tháng
€45 /tháng
Đại học
2
2
Nhiệt độ mùa hè
12-22°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-8 đến -20°C
-5 đến -15°C
Lương, chi phí và việc làm
Lahti trả lương cao hơn: €3,500 so với €3,400 lương gộp trung bình mỗi tháng. Chi phí sinh hoạt tương đương nhau (chỉ số 59). Cân đối lương với chi phí, Lahti có sức mua mạnh hơn (139 so với 136 ở Jyväskylä).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
80
82
Lương gộp trung bình
€3,400/tháng
€3,500/tháng
Ước tính gánh nặng thuế
23-25%
23-25%
Chỉ số chi phí sinh hoạt
59
59
Chỉ số sức mua
136
139
Quy mô thị trường việc làm
Nhỏ
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Giáo dục, Công nghiệp giấy, CNTT
Thiết kế, Công nghệ sạch, Sản xuất
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Jyväskylä
- Xe buýt: Mạng lưới Linkki phủ khắp thành phố và khu vực
Lahti
- Tàu hỏa: Đi thẳng đến Helsinki trong 1 giờ
- Xe buýt: Mạng lưới nội thành Lahti Transport
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với JyväskyläHelsinki so với LahtiEspoo so với JyväskyläEspoo so với LahtiTampere so với JyväskyläTampere so với LahtiVantaa so với JyväskyläVantaa so với LahtiOulu so với JyväskyläOulu so với LahtiTurku so với JyväskyläTurku so với LahtiJyväskylä so với KuopioJyväskylä so với PoriJyväskylä so với RovaniemiJyväskylä so với VaasaJyväskylä so với JoensuuJyväskylä so với LappeenrantaJyväskylä so với SeinäjokiJyväskylä so với KouvolaJyväskylä so với MikkeliLahti so với KuopioLahti so với PoriLahti so với RovaniemiLahti so với VaasaLahti so với JoensuuLahti so với LappeenrantaLahti so với SeinäjokiLahti so với KouvolaLahti so với Mikkeli