So sánh thành phố
Lahti so với Kouvola
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Lahti và Kouvola.
So sánh nhanh
Hạng mục
Lahti
Kouvola
Dân số
121K+
77K+
Giá thuê trung bình
€550-700 /tháng
€490-590 /tháng
Vé giao thông
€45 /tháng
€40 /tháng
Đại học
2
1
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -15°C
-5 đến -20°C
Lương, chi phí và việc làm
Lahti trả lương cao hơn: chỉ số lương 82 so với 76. Sống ở Lahti rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 59 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Lahti có sức mua mạnh hơn (139 so với 109 ở Kouvola).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
82
76
Chỉ số chi phí sinh hoạt
59
70
Chỉ số sức mua
139
109
Quy mô thị trường việc làm
Nhỏ
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Thiết kế, Công nghệ sạch, Sản xuất
Logistics, Đường sắt, Sản xuất
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Lahti
- Tàu hỏa: Đi thẳng đến Helsinki trong 1 giờ
- Xe buýt: Mạng lưới nội thành Lahti Transport
Kouvola
- Tàu hỏa: 1,5 giờ đến Helsinki, nút giao lớn
- Xe buýt: Xe buýt nội thành
- Xe đạp: Tiện lợi trong khu vực
- Ô tô: Hữu ích khi đi lại trong vùng
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với LahtiHelsinki so với KouvolaEspoo so với LahtiEspoo so với KouvolaTampere so với LahtiTampere so với KouvolaVantaa so với LahtiVantaa so với KouvolaOulu so với LahtiOulu so với KouvolaTurku so với LahtiTurku so với KouvolaJyväskylä so với LahtiJyväskylä so với KouvolaLahti so với KuopioLahti so với PoriLahti so với RovaniemiLahti so với VaasaLahti so với JoensuuLahti so với LappeenrantaLahti so với SeinäjokiLahti so với MikkeliKuopio so với KouvolaPori so với KouvolaRovaniemi so với KouvolaVaasa so với KouvolaJoensuu so với KouvolaLappeenranta so với KouvolaSeinäjoki so với KouvolaKouvola so với Mikkeli