So sánh thành phố
Jyväskylä so với Mikkeli
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Jyväskylä và Mikkeli.
So sánh nhanh
Hạng mục
Jyväskylä
Mikkeli
Dân số
149K+
51K+
Giá thuê trung bình
€570-725 /tháng
~€610 /tháng
Vé giao thông
€48 /tháng
€42 /tháng
Đại học
2
1
Nhiệt độ mùa hè
12-22°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-8 đến -20°C
-5 đến -22°C
Lương, chi phí và việc làm
Jyväskylä trả lương cao hơn: chỉ số lương 80 so với 75. Sống ở Jyväskylä rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 59 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Jyväskylä có sức mua mạnh hơn (136 so với 107 ở Mikkeli).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
80
75
Chỉ số chi phí sinh hoạt
59
70
Chỉ số sức mua
136
107
Quy mô thị trường việc làm
Nhỏ
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Giáo dục, Công nghiệp giấy, CNTT
Khu vực công, Giáo dục, Y tế
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Jyväskylä
- Xe buýt: Mạng lưới Linkki phủ khắp thành phố và khu vực
Mikkeli
- Xe buýt: Xe buýt nội thành hạn chế
- Xe đạp: Thành phố nhỏ gọn, đạp xe rất tiện
- Tàu hỏa: 2.5 giờ đến Helsinki
- Ô tô: Hữu ích để ra hồ
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với JyväskyläHelsinki so với MikkeliEspoo so với JyväskyläEspoo so với MikkeliTampere so với JyväskyläTampere so với MikkeliVantaa so với JyväskyläVantaa so với MikkeliOulu so với JyväskyläOulu so với MikkeliTurku so với JyväskyläTurku so với MikkeliJyväskylä so với LahtiJyväskylä so với KuopioJyväskylä so với PoriJyväskylä so với RovaniemiJyväskylä so với VaasaJyväskylä so với JoensuuJyväskylä so với LappeenrantaJyväskylä so với SeinäjokiJyväskylä so với KouvolaLahti so với MikkeliKuopio so với MikkeliPori so với MikkeliRovaniemi so với MikkeliVaasa so với MikkeliJoensuu so với MikkeliLappeenranta so với MikkeliSeinäjoki so với MikkeliKouvola so với Mikkeli