So sánh thành phố
Turku so với Mikkeli
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Turku và Mikkeli.
So sánh nhanh
Hạng mục
Turku
Mikkeli
Dân số
209K+
51K+
Giá thuê trung bình
€640-805 /tháng
~€610 /tháng
Vé giao thông
€57 /tháng
€42 /tháng
Đại học
3
1
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-3 đến -12°C
-5 đến -22°C
Lương, chi phí và việc làm
Turku trả lương cao hơn: chỉ số lương 85 so với 75. Sống ở Turku rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 65 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Turku có sức mua mạnh hơn (131 so với 107 ở Mikkeli).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
85
75
Chỉ số chi phí sinh hoạt
65
70
Chỉ số sức mua
131
107
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Công nghệ sinh học, Hàng hải, Y tế
Khu vực công, Giáo dục, Y tế
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Turku
- Xe buýt: Mạng lưới Föli phủ khắp thành phố và vùng lân cận
Mikkeli
- Xe buýt: Xe buýt nội thành hạn chế
- Xe đạp: Thành phố nhỏ gọn, đạp xe rất tiện
- Tàu hỏa: 2.5 giờ đến Helsinki
- Ô tô: Hữu ích để ra hồ
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với TurkuHelsinki so với MikkeliEspoo so với TurkuEspoo so với MikkeliTampere so với TurkuTampere so với MikkeliVantaa so với TurkuVantaa so với MikkeliOulu so với TurkuOulu so với MikkeliTurku so với JyväskyläTurku so với LahtiTurku so với KuopioTurku so với PoriTurku so với RovaniemiTurku so với VaasaTurku so với JoensuuTurku so với LappeenrantaTurku so với SeinäjokiTurku so với KouvolaJyväskylä so với MikkeliLahti so với MikkeliKuopio so với MikkeliPori so với MikkeliRovaniemi so với MikkeliVaasa so với MikkeliJoensuu so với MikkeliLappeenranta so với MikkeliSeinäjoki so với MikkeliKouvola so với Mikkeli