So sánh thành phố
Turku so với Joensuu
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Turku và Joensuu.
So sánh nhanh
Hạng mục
Turku
Joensuu
Dân số
209K+
79K+
Giá thuê trung bình
€640-805 /tháng
€610-740 /tháng
Vé giao thông
€57 /tháng
€69-79 /tháng
Đại học
3
2
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-3 đến -12°C
-10 đến -25°C
Lương, chi phí và việc làm
Turku trả lương cao hơn: chỉ số lương 85 so với 76. Sống ở Turku rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 65 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Turku có sức mua mạnh hơn (131 so với 109 ở Joensuu).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
85
76
Chỉ số chi phí sinh hoạt
65
70
Chỉ số sức mua
131
109
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Công nghệ sinh học, Hàng hải, Y tế
Lâm nghiệp, Giáo dục, Công nghệ
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Turku
- Xe buýt: Mạng lưới Föli phủ khắp thành phố và vùng lân cận
Joensuu
- Xe buýt: Xe buýt nội thành do Joensuu Liikenne vận hành
- Xe đạp: Rất thân thiện với xe đạp, phổ biến quanh năm
- Máy bay: 1 giờ đến Helsinki (Finnair)
- Tàu hỏa: 4.5 giờ đến Helsinki qua Kouvola
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với TurkuHelsinki so với JoensuuEspoo so với TurkuEspoo so với JoensuuTampere so với TurkuTampere so với JoensuuVantaa so với TurkuVantaa so với JoensuuOulu so với TurkuOulu so với JoensuuTurku so với JyväskyläTurku so với LahtiTurku so với KuopioTurku so với PoriTurku so với RovaniemiTurku so với VaasaTurku so với LappeenrantaTurku so với SeinäjokiTurku so với KouvolaTurku so với MikkeliJyväskylä so với JoensuuLahti so với JoensuuKuopio so với JoensuuPori so với JoensuuRovaniemi so với JoensuuVaasa so với JoensuuJoensuu so với LappeenrantaJoensuu so với SeinäjokiJoensuu so với KouvolaJoensuu so với Mikkeli