So sánh thành phố
Kuopio so với Joensuu
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Kuopio và Joensuu.
So sánh nhanh
Hạng mục
Kuopio
Joensuu
Dân số
126K+
79K+
Giá thuê trung bình
€630-770 /tháng
€610-740 /tháng
Vé giao thông
€61.50 /tháng
€69-79 /tháng
Đại học
2
2
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -20°C
-10 đến -25°C
Lương, chi phí và việc làm
Kuopio trả lương cao hơn: chỉ số lương 78 so với 76. Chi phí sinh hoạt tương đương nhau (chỉ số 70). Cân đối lương với chi phí, Kuopio có sức mua mạnh hơn (111 so với 109 ở Joensuu).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
78
76
Chỉ số chi phí sinh hoạt
70
70
Chỉ số sức mua
111
109
Quy mô thị trường việc làm
Nhỏ
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Y tế, Thực phẩm, Dược phẩm
Lâm nghiệp, Giáo dục, Công nghệ
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Kuopio
- Xe buýt: Xe buýt Vilkku phủ khắp thành phố
- Xe đạp: Phổ biến quanh năm, đường xe đạp tốt
- Máy bay: 1 giờ đến Helsinki (Finnair)
- Tàu hỏa: 4.5 giờ đến Helsinki (VR)
Joensuu
- Xe buýt: Xe buýt nội thành do Joensuu Liikenne vận hành
- Xe đạp: Rất thân thiện với xe đạp, phổ biến quanh năm
- Máy bay: 1 giờ đến Helsinki (Finnair)
- Tàu hỏa: 4.5 giờ đến Helsinki qua Kouvola
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với KuopioHelsinki so với JoensuuEspoo so với KuopioEspoo so với JoensuuTampere so với KuopioTampere so với JoensuuVantaa so với KuopioVantaa so với JoensuuOulu so với KuopioOulu so với JoensuuTurku so với KuopioTurku so với JoensuuJyväskylä so với KuopioJyväskylä so với JoensuuLahti so với KuopioLahti so với JoensuuKuopio so với PoriKuopio so với RovaniemiKuopio so với VaasaKuopio so với LappeenrantaKuopio so với SeinäjokiKuopio so với KouvolaKuopio so với MikkeliPori so với JoensuuRovaniemi so với JoensuuVaasa so với JoensuuJoensuu so với LappeenrantaJoensuu so với SeinäjokiJoensuu so với KouvolaJoensuu so với Mikkeli