So sánh thành phố
Vaasa so với Joensuu
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Vaasa và Joensuu.
So sánh nhanh
Hạng mục
Vaasa
Joensuu
Dân số
71K+
79K+
Giá thuê trung bình
€570-705 /tháng
€610-740 /tháng
Vé giao thông
€40 /tháng
€69-79 /tháng
Đại học
3
2
Nhiệt độ mùa hè
12-22°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-8 đến -20°C
-10 đến -25°C
Lương, chi phí và việc làm
Vaasa trả lương cao hơn: chỉ số lương 86 so với 76. Chi phí sinh hoạt tương đương nhau (chỉ số 70). Cân đối lương với chi phí, Vaasa có sức mua mạnh hơn (123 so với 109 ở Joensuu).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
86
76
Chỉ số chi phí sinh hoạt
70
70
Chỉ số sức mua
123
109
Quy mô thị trường việc làm
Nhỏ
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Năng lượng, Kỹ thuật, Công nghiệp biển
Lâm nghiệp, Giáo dục, Công nghệ
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Vaasa
- Xe buýt: Mạng lưới nội thành
- Đi bộ/Đạp xe: Rất thuận tiện trong thành phố nhỏ gọn
Joensuu
- Xe buýt: Xe buýt nội thành do Joensuu Liikenne vận hành
- Xe đạp: Rất thân thiện với xe đạp, phổ biến quanh năm
- Máy bay: 1 giờ đến Helsinki (Finnair)
- Tàu hỏa: 4.5 giờ đến Helsinki qua Kouvola
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với VaasaHelsinki so với JoensuuEspoo so với VaasaEspoo so với JoensuuTampere so với VaasaTampere so với JoensuuVantaa so với VaasaVantaa so với JoensuuOulu so với VaasaOulu so với JoensuuTurku so với VaasaTurku so với JoensuuJyväskylä so với VaasaJyväskylä so với JoensuuLahti so với VaasaLahti so với JoensuuKuopio so với VaasaKuopio so với JoensuuPori so với VaasaPori so với JoensuuRovaniemi so với VaasaRovaniemi so với JoensuuVaasa so với LappeenrantaVaasa so với SeinäjokiVaasa so với KouvolaVaasa so với MikkeliJoensuu so với LappeenrantaJoensuu so với SeinäjokiJoensuu so với KouvolaJoensuu so với Mikkeli