So sánh thành phố
Turku so với Vaasa
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Turku và Vaasa.
So sánh nhanh
Hạng mục
Turku
Vaasa
Dân số
209K+
71K+
Giá thuê trung bình
€640-805 /tháng
€570-705 /tháng
Vé giao thông
€57 /tháng
€40 /tháng
Đại học
3
3
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
12-22°C
Nhiệt độ mùa đông
-3 đến -12°C
-8 đến -20°C
Lương, chi phí và việc làm
Vaasa trả lương cao hơn: €3,700 so với €3,700 lương gộp trung bình mỗi tháng. Sống ở Turku rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 65 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Turku có sức mua mạnh hơn (131 so với 123 ở Vaasa).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
85
86
Lương gộp trung bình
€3,700/tháng
€3,700/tháng
Ước tính gánh nặng thuế
24-26%
24-26%
Chỉ số chi phí sinh hoạt
65
70
Chỉ số sức mua
131
123
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Công nghệ sinh học, Hàng hải, Y tế
Năng lượng, Kỹ thuật, Công nghiệp biển
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Turku
- Xe buýt: Mạng lưới Föli phủ khắp thành phố và vùng lân cận
Vaasa
- Xe buýt: Mạng lưới nội thành
- Đi bộ/Đạp xe: Rất thuận tiện trong thành phố nhỏ gọn
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với TurkuHelsinki so với VaasaEspoo so với TurkuEspoo so với VaasaTampere so với TurkuTampere so với VaasaVantaa so với TurkuVantaa so với VaasaOulu so với TurkuOulu so với VaasaTurku so với JyväskyläTurku so với LahtiTurku so với KuopioTurku so với PoriTurku so với RovaniemiTurku so với JoensuuTurku so với LappeenrantaTurku so với SeinäjokiTurku so với KouvolaTurku so với MikkeliJyväskylä so với VaasaLahti so với VaasaKuopio so với VaasaPori so với VaasaRovaniemi so với VaasaVaasa so với JoensuuVaasa so với LappeenrantaVaasa so với SeinäjokiVaasa so với KouvolaVaasa so với Mikkeli