So sánh thành phố
Turku so với Rovaniemi
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Turku và Rovaniemi.
So sánh nhanh
Hạng mục
Turku
Rovaniemi
Dân số
209K+
66K+
Giá thuê trung bình
€640-805 /tháng
~€690 /tháng
Vé giao thông
€57 /tháng
€52 /tháng
Đại học
3
2
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-3 đến -12°C
-10 đến -30°C
Lương, chi phí và việc làm
Turku trả lương cao hơn: chỉ số lương 85 so với 80. Sống ở Turku rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 65 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Turku có sức mua mạnh hơn (131 so với 114 ở Rovaniemi).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
85
80
Chỉ số chi phí sinh hoạt
65
70
Chỉ số sức mua
131
114
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Công nghệ sinh học, Hàng hải, Y tế
Du lịch, Nghiên cứu Bắc Cực, Khu vực công
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Turku
- Xe buýt: Mạng lưới Föli phủ khắp thành phố và vùng lân cận
Rovaniemi
- Xe buýt: Xe buýt nội thành Linkkari
- Xe đạp: Phổ biến vào mùa hè, hạn chế trong mùa đông tối
- Máy bay: 1.5 giờ đến Helsinki, có chuyến bay quốc tế thẳng vào mùa đông
- Tàu hỏa: Tàu đêm đến Helsinki (12 giờ)
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với TurkuHelsinki so với RovaniemiEspoo so với TurkuEspoo so với RovaniemiTampere so với TurkuTampere so với RovaniemiVantaa so với TurkuVantaa so với RovaniemiOulu so với TurkuOulu so với RovaniemiTurku so với JyväskyläTurku so với LahtiTurku so với KuopioTurku so với PoriTurku so với VaasaTurku so với JoensuuTurku so với LappeenrantaTurku so với SeinäjokiTurku so với KouvolaTurku so với MikkeliJyväskylä so với RovaniemiLahti so với RovaniemiKuopio so với RovaniemiPori so với RovaniemiRovaniemi so với VaasaRovaniemi so với JoensuuRovaniemi so với LappeenrantaRovaniemi so với SeinäjokiRovaniemi so với KouvolaRovaniemi so với Mikkeli