So sánh thành phố
Vantaa so với Kuopio
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Vantaa và Kuopio.
So sánh nhanh
Hạng mục
Vantaa
Kuopio
Dân số
252K+
126K+
Giá thuê trung bình
€780-910 /tháng
€630-770 /tháng
Vé giao thông
€73.90 (BC) /tháng
€61.50 /tháng
Đại học
2
2
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -15°C
-5 đến -20°C
Lương, chi phí và việc làm
Vantaa trả lương cao hơn: chỉ số lương 95 so với 78. Sống ở Kuopio rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 70 so với 82), và giá thuê nhà điển hình cũng thấp hơn (€630-770 so với €780-910 mỗi tháng). Cân đối lương với chi phí, Vantaa có sức mua mạnh hơn (116 so với 111 ở Kuopio).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
95
78
Chỉ số chi phí sinh hoạt
82
70
Chỉ số sức mua
116
111
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Logistics, Hàng không, Bán lẻ
Y tế, Thực phẩm, Dược phẩm
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Vantaa
- Tàu hỏa: Tàu ngoại ô qua Tikkurila
- Xe buýt: Mạng lưới rộng khắp
Kuopio
- Xe buýt: Xe buýt Vilkku phủ khắp thành phố
- Xe đạp: Phổ biến quanh năm, đường xe đạp tốt
- Máy bay: 1 giờ đến Helsinki (Finnair)
- Tàu hỏa: 4.5 giờ đến Helsinki (VR)
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với VantaaHelsinki so với KuopioEspoo so với VantaaEspoo so với KuopioTampere so với VantaaTampere so với KuopioVantaa so với OuluVantaa so với TurkuVantaa so với JyväskyläVantaa so với LahtiVantaa so với PoriVantaa so với RovaniemiVantaa so với VaasaVantaa so với JoensuuVantaa so với LappeenrantaVantaa so với SeinäjokiVantaa so với KouvolaVantaa so với MikkeliOulu so với KuopioTurku so với KuopioJyväskylä so với KuopioLahti so với KuopioKuopio so với PoriKuopio so với RovaniemiKuopio so với VaasaKuopio so với JoensuuKuopio so với LappeenrantaKuopio so với SeinäjokiKuopio so với KouvolaKuopio so với Mikkeli