So sánh thành phố
Tampere so với Vantaa
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Tampere và Vantaa.
So sánh nhanh
Hạng mục
Tampere
Vantaa
Dân số
263K+
252K+
Giá thuê trung bình
€695-860 /tháng
€780-910 /tháng
Vé giao thông
€65 /tháng
€73.90 (BC) /tháng
Đại học
2
2
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -15°C
-5 đến -15°C
Lương, chi phí và việc làm
Vantaa trả lương cao hơn: €4,300 so với €3,800 lương gộp trung bình mỗi tháng. Sống ở Tampere rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 68 so với 82), và giá thuê nhà điển hình cũng thấp hơn (€695-860 so với €780-910 mỗi tháng). Cân đối lương với chi phí, Tampere có sức mua mạnh hơn (129 so với 116 ở Vantaa).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
88
95
Lương gộp trung bình
€3,800/tháng
€4,300/tháng
Ước tính gánh nặng thuế
25-27%
27-29%
Chỉ số chi phí sinh hoạt
68
82
Chỉ số sức mua
129
116
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Vừa
Ngành nghề hàng đầu
Công nghệ, Sản xuất, Trò chơi điện tử
Logistics, Hàng không, Bán lẻ
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Tampere
- Tàu điện: Tàu điện hiện đại kết nối các khu vực chính
- Xe buýt: Mạng lưới rộng khắp phục vụ mọi quận
Vantaa
- Tàu hỏa: Tàu ngoại ô qua Tikkurila
- Xe buýt: Mạng lưới rộng khắp
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với TampereHelsinki so với VantaaEspoo so với TampereEspoo so với VantaaTampere so với OuluTampere so với TurkuTampere so với JyväskyläTampere so với LahtiTampere so với KuopioTampere so với PoriTampere so với RovaniemiTampere so với VaasaTampere so với JoensuuTampere so với LappeenrantaTampere so với SeinäjokiTampere so với KouvolaTampere so với MikkeliVantaa so với OuluVantaa so với TurkuVantaa so với JyväskyläVantaa so với LahtiVantaa so với KuopioVantaa so với PoriVantaa so với RovaniemiVantaa so với VaasaVantaa so với JoensuuVantaa so với LappeenrantaVantaa so với SeinäjokiVantaa so với KouvolaVantaa so với Mikkeli