So sánh thành phố
Vantaa so với Oulu
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Vantaa và Oulu.
So sánh nhanh
Hạng mục
Vantaa
Oulu
Dân số
252K+
217K+
Giá thuê trung bình
€780-910 /tháng
€590-740 /tháng
Vé giao thông
€73.90 (BC) /tháng
€50 /tháng
Đại học
2
2
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
10-20°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -15°C
-10 đến -25°C
Lương, chi phí và việc làm
Vantaa trả lương cao hơn: €4,300 so với €3,600 lương gộp trung bình mỗi tháng. Sống ở Oulu rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 61 so với 82), và giá thuê nhà điển hình cũng thấp hơn (€590-740 so với €780-910 mỗi tháng). Cân đối lương với chi phí, Oulu có sức mua mạnh hơn (136 so với 116 ở Vantaa).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
95
83
Lương gộp trung bình
€4,300/tháng
€3,600/tháng
Ước tính gánh nặng thuế
27-29%
24-26%
Chỉ số chi phí sinh hoạt
82
61
Chỉ số sức mua
116
136
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Vừa
Ngành nghề hàng đầu
Logistics, Hàng không, Bán lẻ
Công nghệ, Công nghệ không dây, Y tế
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Vantaa
- Tàu hỏa: Tàu ngoại ô qua Tikkurila
- Xe buýt: Mạng lưới rộng khắp
Oulu
- Xe buýt: Mạng lưới nội thành và liên vùng
- Xe đạp: Hạ tầng tuyệt vời, được bảo trì cả vào mùa đông
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với VantaaHelsinki so với OuluEspoo so với VantaaEspoo so với OuluTampere so với VantaaTampere so với OuluVantaa so với TurkuVantaa so với JyväskyläVantaa so với LahtiVantaa so với KuopioVantaa so với PoriVantaa so với RovaniemiVantaa so với VaasaVantaa so với JoensuuVantaa so với LappeenrantaVantaa so với SeinäjokiVantaa so với KouvolaVantaa so với MikkeliOulu so với TurkuOulu so với JyväskyläOulu so với LahtiOulu so với KuopioOulu so với PoriOulu so với RovaniemiOulu so với VaasaOulu so với JoensuuOulu so với LappeenrantaOulu so với SeinäjokiOulu so với KouvolaOulu so với Mikkeli