So sánh thành phố
Oulu so với Lappeenranta
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Oulu và Lappeenranta.
So sánh nhanh
Hạng mục
Oulu
Lappeenranta
Dân số
217K+
73K+
Giá thuê trung bình
€590-740 /tháng
€595-730 /tháng
Vé giao thông
€50 /tháng
€48 /tháng
Đại học
2
2
Nhiệt độ mùa hè
10-20°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-10 đến -25°C
-5 đến -20°C
Lương, chi phí và việc làm
Oulu trả lương cao hơn: chỉ số lương 83 so với 78. Sống ở Oulu rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 61 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Oulu có sức mua mạnh hơn (136 so với 111 ở Lappeenranta).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
83
78
Chỉ số chi phí sinh hoạt
61
70
Chỉ số sức mua
136
111
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Công nghệ, Công nghệ không dây, Y tế
Năng lượng, Công nghệ, Giáo dục
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Oulu
- Xe buýt: Mạng lưới nội thành và liên vùng
- Xe đạp: Hạ tầng tuyệt vời, được bảo trì cả vào mùa đông
Lappeenranta
- Xe buýt: Xe buýt nội thành phủ khắp thành phố
- Xe đạp: Phổ biến, hạ tầng tốt
- Tàu hỏa: 2 giờ đến Helsinki (VR InterCity)
- Máy bay: Sân bay Lappeenranta (ít chuyến)
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với OuluHelsinki so với LappeenrantaEspoo so với OuluEspoo so với LappeenrantaTampere so với OuluTampere so với LappeenrantaVantaa so với OuluVantaa so với LappeenrantaOulu so với TurkuOulu so với JyväskyläOulu so với LahtiOulu so với KuopioOulu so với PoriOulu so với RovaniemiOulu so với VaasaOulu so với JoensuuOulu so với SeinäjokiOulu so với KouvolaOulu so với MikkeliTurku so với LappeenrantaJyväskylä so với LappeenrantaLahti so với LappeenrantaKuopio so với LappeenrantaPori so với LappeenrantaRovaniemi so với LappeenrantaVaasa so với LappeenrantaJoensuu so với LappeenrantaLappeenranta so với SeinäjokiLappeenranta so với KouvolaLappeenranta so với Mikkeli