So sánh thành phố
Tampere so với Mikkeli
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Tampere và Mikkeli.
So sánh nhanh
Hạng mục
Tampere
Mikkeli
Dân số
263K+
51K+
Giá thuê trung bình
€695-860 /tháng
~€610 /tháng
Vé giao thông
€65 /tháng
€42 /tháng
Đại học
2
1
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-25°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -15°C
-5 đến -22°C
Lương, chi phí và việc làm
Tampere trả lương cao hơn: chỉ số lương 88 so với 75. Sống ở Tampere rẻ hơn (chỉ số chi phí sinh hoạt 68 so với 70). Cân đối lương với chi phí, Tampere có sức mua mạnh hơn (129 so với 107 ở Mikkeli).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
88
75
Chỉ số chi phí sinh hoạt
68
70
Chỉ số sức mua
129
107
Quy mô thị trường việc làm
Vừa
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Công nghệ, Sản xuất, Trò chơi điện tử
Khu vực công, Giáo dục, Y tế
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Tampere
- Tàu điện: Tàu điện hiện đại kết nối các khu vực chính
- Xe buýt: Mạng lưới rộng khắp phục vụ mọi quận
Mikkeli
- Xe buýt: Xe buýt nội thành hạn chế
- Xe đạp: Thành phố nhỏ gọn, đạp xe rất tiện
- Tàu hỏa: 2.5 giờ đến Helsinki
- Ô tô: Hữu ích để ra hồ
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với TampereHelsinki so với MikkeliEspoo so với TampereEspoo so với MikkeliTampere so với VantaaTampere so với OuluTampere so với TurkuTampere so với JyväskyläTampere so với LahtiTampere so với KuopioTampere so với PoriTampere so với RovaniemiTampere so với VaasaTampere so với JoensuuTampere so với LappeenrantaTampere so với SeinäjokiTampere so với KouvolaVantaa so với MikkeliOulu so với MikkeliTurku so với MikkeliJyväskylä so với MikkeliLahti so với MikkeliKuopio so với MikkeliPori so với MikkeliRovaniemi so với MikkeliVaasa so với MikkeliJoensuu so với MikkeliLappeenranta so với MikkeliSeinäjoki so với MikkeliKouvola so với Mikkeli