So sánh thành phố
Kuopio so với Pori
So sánh chi phí sinh hoạt, cơ hội việc làm, giao thông và chất lượng sống giữa Kuopio và Pori.
So sánh nhanh
Hạng mục
Kuopio
Pori
Dân số
126K+
83K+
Giá thuê trung bình
€630-770 /tháng
€475-590 /tháng
Vé giao thông
€61.50 /tháng
€45 /tháng
Đại học
2
1
Nhiệt độ mùa hè
15-25°C
15-23°C
Nhiệt độ mùa đông
-5 đến -20°C
-3 đến -15°C
Lương, chi phí và việc làm
Kuopio trả lương cao hơn: chỉ số lương 78 so với 75. Chi phí sinh hoạt tương đương nhau (chỉ số 70). Cân đối lương với chi phí, Kuopio có sức mua mạnh hơn (111 so với 107 ở Pori).
Chỉ số lương (Helsinki = 100)
78
75
Chỉ số chi phí sinh hoạt
70
70
Chỉ số sức mua
111
107
Quy mô thị trường việc làm
Nhỏ
Nhỏ
Ngành nghề hàng đầu
Y tế, Thực phẩm, Dược phẩm
Sản xuất, Năng lượng, Công nghệ
Số liệu lương và chỉ số là ước tính của Herizon, không phải dữ liệu khảo sát. Số liệu chính thức: Statistics Finland, Cơ cấu thu nhập.
Giao thông
Kuopio
- Xe buýt: Xe buýt Vilkku phủ khắp thành phố
- Xe đạp: Phổ biến quanh năm, đường xe đạp tốt
- Máy bay: 1 giờ đến Helsinki (Finnair)
- Tàu hỏa: 4.5 giờ đến Helsinki (VR)
Pori
- Xe buýt: Xe buýt nội thành Pori
- Xe đạp: Địa hình bằng phẳng, thuận lợi để đạp xe
- Tàu hỏa: Kết nối qua Tampere đến Helsinki
Tìm hiểu thêm
Các so sánh thành phố khác
Helsinki so với KuopioHelsinki so với PoriEspoo so với KuopioEspoo so với PoriTampere so với KuopioTampere so với PoriVantaa so với KuopioVantaa so với PoriOulu so với KuopioOulu so với PoriTurku so với KuopioTurku so với PoriJyväskylä so với KuopioJyväskylä so với PoriLahti so với KuopioLahti so với PoriKuopio so với RovaniemiKuopio so với VaasaKuopio so với JoensuuKuopio so với LappeenrantaKuopio so với SeinäjokiKuopio so với KouvolaKuopio so với MikkeliPori so với RovaniemiPori so với VaasaPori so với JoensuuPori so với LappeenrantaPori so với SeinäjokiPori so với KouvolaPori so với Mikkeli