Chuyển đến nội dung chính
Work & LifeFinland

Tìm kiếm

Kết quả cho “nhà ở tại phần lan”

190 kết quả

  1. Thuật ngữ

    TyEL: bảo hiểm pension nhân viên ở Phần Lan

    Bảo hiểm pension nhân viên ở Phần Lan; người sử dụng lao động sắp xếp nó cho nhân viên.

    ...eläkelaki) đề cập đến bảo hiểm pension nhân viên liên quan đến thu nhập của Phần Lan, kế hoạch pension bắt buộc bao gồm hầu hết các nhân viên khu vực tư nhân. Giải thích chi tiết Hệ thống...

  2. Thuật ngữ

    Tiền thưởng kỳ nghỉ ở Phần Lan (lomaraha)

    Tiền thưởng kỳ nghỉ (lomaraha) ở Phần Lan: thường bằng 50% lương kỳ nghỉ, do thỏa ước tập thể quy định, không phải luật. Ai được nhận, khi nào được trả và việc bị tính thuế như tiền lương.

    ...nghỉ phép hàng năm. Các quy tắc chính xác khác nhau và thường được xác định bởi thỏa ước tập thể (TES) hoặc chính sách của người sử dụng lao động. Trả lời ngắn: tiền thưởng kỳ nghỉ ở Phần Lan...

  3. Thuật ngữ

    Số ID cá nhân Phần Lan (HETU)

    Mã số nhận dạng cá nhân Phần Lan được các cơ quan chức năng và nhiều dịch vụ sử dụng.

    Mã số nhận dạng cá nhân Phần Lan (henkilötunnus, thường viết tắt là HETU) là một mã định danh duy nhất được cấp cho các cá nhân đã đăng ký tại Phần Lan,...

  4. Thuật ngữ

    Opintotuki: hỗ trợ tài chính sinh viên

    Hỗ trợ tài chính chính phủ Phần Lan cho sinh viên bao gồm trợ cấp học tập, phụ cấp nhà ở và bảo lãnh khoản vay.

    ...phần chính: trợ cấp học tập (opintoraha), phụ cấp nhà ở dành cho sinh viên (asumislisä), mà phần lớn sinh viên ở Phần Lan nhận từ ngày 1 tháng 8 năm 2025 (trợ cấp nhà ở chung chỉ áp dụng trong các...

  5. Thuật ngữ

    Taloyhtiön kokous (Cuộc họp công ty nhà ở)

    Đại hội chung của một công ty nhà ở Phần Lan nơi các cổ đông biểu quyết về bảo trì tòa nhà, tài chính và cải tạo.

    ...kokous là đại hội chung của một công ty nhà ở Phần Lan (asunto-osakeyhtiö), nơi các cổ đông tập trung để đưa ra các quyết định về bảo trì tòa nhà, tài chính, cải tạo và các quy tắc. Nếu bạn...

  6. Thuật ngữ

    Opiskelija-asunto: nhà ở sinh viên

    Chỗ ở sinh viên giá cả phải chăng do các tổ chức nhà ở chuyên dụng cung cấp tại các thành phố đại học Phần Lan.

    Opiskelija-asunto có nghĩa là nhà ở sinh viên trong tiếng Phần Lan. Đây là các căn hộ cho thuê giá cả phải chăng được cung cấp bởi các tổ chức nhà ở sinh viên phi lợi nhuận ở mỗi...

  7. Thuật ngữ

    Asumistuki (trợ cấp nhà ở)

    Trợ cấp nhà ở chung của Kela giúp cư dân thu nhập thấp ở Phần Lan trang trải tiền thuê nhà hoặc chi phí nhà ở của họ.

    Asumistuki là trợ cấp nhà ở chung (yleinen asumistuki) do Kela cung cấp để giúp cư dân Phần Lan có thu nhập thấp trang trải chi phí nhà ở của họ. Đây là một trong những lợi...

  8. Thuật ngữ

    Asunto-osakeyhtiö: hợp tác xã nhà ở

    Hợp tác xã nhà ở Phần Lan sở hữu và quản lý các tòa nhà chung cư nơi cư dân sở hữu cổ phần thay vì các căn riêng lẻ.

    ...tắt là As Oy hoặc As.Oy) là hình thức hợp tác xã nhà ở của Phần Lan, một thực thể pháp lý sở hữu và quản lý các tòa nhà dân cư. Khi bạn mua một căn hộ ở Phần Lan, bạn thường mua cổ phần trong hợp tác...

  9. Thuật ngữ

    Thẻ ID Phần Lan (henkilökortti)

    Tài liệu danh tính chính thức được cấp bởi cảnh sát ở Phần Lan, có hiệu lực cho việc đi lại trong EU/EEA.

    ...kích thước thẻ tín dụng chứa ảnh, chi tiết cá nhân và dữ liệu sinh trắc học của bạn được lưu trữ trên một chip nhúng. Các thẻ cấp từ ngày 2/8/2021 lưu cả vân tay cùng với ảnh kỹ thuật số (không...

  10. Thuật ngữ

    Omakotitalo: nhà biệt lập

    Nhà biệt lập một gia đình ở Phần Lan, lựa chọn nhà ở rộng rãi nhất nhưng cũng cần nhiều bảo trì nhất.

    Omakotitalo (thường viết tắt là OKT) có nghĩa là nhà biệt lập hoặc nhà một gia đình trong tiếng Phần Lan. Đó là một tòa nhà dân cư độc lập trên mảnh đất riêng của nó, cung cấp không gian và sự riêng...

  11. Thuật ngữ

    Taloyhtiö: công ty nhà ở

    Thuật ngữ tiếng Phần Lan không chính thức cho hợp tác xã nhà ở hoặc công ty nhà ở quản lý các tòa nhà chung cư và khu vực chung.

    ...Lan phổ biến, không chính thức cho một công ty nhà ở hoặc hợp tác xã nhà ở (asunto-osakeyhtiö). Nó đề cập đến tổ chức sở hữu và quản lý một tòa nhà chung cư, bao gồm tất cả các không gian và cơ sở...

  12. Thuật ngữ

    Công đoàn: đại diện công nhân Phần Lan & hỗ trợ pháp lý

    Một tổ chức có thể cung cấp lời khuyên, trợ giúp pháp lý và hỗ trợ cho nhân viên.

    ...nghiệp (A-kassa), nhưng cấu trúc thành viên khác nhau theo lĩnh vực. Giải thích chi tiết Công đoàn Phần Lan là tổ chức chuyên nghiệp đại diện cho nhân viên trong các ngành hoặc nghề cụ thể. Họ thương...

  13. Thuật ngữ

    ALV (VAT): hướng dẫn thuế giá trị gia tăng Phần Lan

    Thuế giá trị gia tăng ở Phần Lan; thường hiển thị trên hóa đơn và biên lai.

    ...nghiệp có doanh thu hàng năm vượt quá một ngưỡng nhất định phải đăng ký VAT. Một khi đã đăng ký, họ phải nộp các tờ khai VAT định kỳ (hàng tháng, hàng quý hoặc hàng năm tùy thuộc vào doanh thu) và...

  14. Thuật ngữ

    Từ vựng thuật ngữ Phần Lan: từ vựng thiết yếu cho người nước ngoài

    Các thuật ngữ, từ viết tắt và khái niệm Phần Lan cho người nước ngoài làm việc và sinh sống ở Phần Lan. Từ Kela đến HETU, hiểu tất cả.

    ...các quy trình và khái niệm. Từ vựng này giúp bạn nhanh chóng hiểu các thuật ngữ Phần Lan bạn sẽ thấy trong các tài liệu chính thức, các cuộc trò chuyện nơi làm việc và cuộc sống hàng ngày. Tại sao từ...

  15. Thuật ngữ

    Migri: Sở Di trú Phần Lan & giấy phép

    Sở Di trú Phần Lan; xử lý giấy phép cư trú và nhiều quyết định nhập cư.

    ...quan chính phủ chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề nhập cư bao gồm giấy phép cư trú, đơn xin quốc tịch và yêu cầu tị nạn. Giải thích chi tiết Migri hoạt động dưới sự quản lý của Bộ Nội vụ và là cơ quan...

  16. Thuật ngữ

    Opiskelijaravintola: nhà hàng sinh viên

    Căng tin được Kela trợ cấp tại các trường đại học Phần Lan cung cấp các bữa ăn giá cả phải chăng cho sinh viên.

    Opiskelijaravintola là một nhà hàng sinh viên trong tiếng Phần Lan. Các căng tin được Kela trợ cấp này hoạt động tại mọi trường đại học và trường đại học khoa học ứng dụng Phần...

  17. Thuật ngữ

    Suomi.fi: cổng dịch vụ kỹ thuật số của Phần Lan

    Một cổng cho các dịch vụ điện tử công cộng Phần Lan và các tin nhắn chính thức.

    ...toàn vào các dịch vụ điện tử của chính phủ, tin nhắn chính thức và dữ liệu cá nhân. Giải thích chi tiết Được khởi chạy và liên tục phát triển bởi DVV, Suomi.fi đại diện cho cam kết của Phần Lan đối...

  18. Thuật ngữ

    Työeläketurvakeskus: Trung tâm Hưu trí Phần Lan (ETK)

    Cơ quan trung ương cho hệ thống lương hưu dựa trên thu nhập của Phần Lan, điều phối thông tin lương hưu và các thỏa thuận quốc tế.

    ...ương điều phối hệ thống lương hưu dựa trên thu nhập của Phần Lan. ETK không trực tiếp trả lương hưu mà giám sát hệ thống, duy trì các hồ sơ và xử lý sự phối hợp lương hưu quốc tế. Giải thích chi...

  19. Thuật ngữ

    Isännöitsijä: người quản lý tài sản

    Người quản lý tài sản chuyên nghiệp xử lý hành chính hàng ngày và bảo trì các công ty nhà ở Phần Lan.

    ...trách nhiệm hành chính hàng ngày của một công ty nhà ở (taloyhtiö hoặc asunto-osakeyhtiö) ở Phần Lan. Họ phục vụ như là điểm liên lạc chính giữa cư dân, ban quản trị và các nhà cung cấp dịch vụ. Giải...

  20. Thuật ngữ

    Kela: Cơ quan Bảo hiểm Xã hội Phần Lan giải thích

    Cơ quan Bảo hiểm Xã hội Phần Lan; quản lý nhiều phúc lợi.

    ...Kela là một trong những tổ chức công quan trọng nhất của Phần Lan, cung cấp mạng lưới an toàn xã hội bao gồm chăm sóc sức khỏe, thất nghiệp, nhà ở, gia đình, sinh viên và người hưu trí. Cơ quan này...

Tìm kiếm: nhà ở tại phần lan