Chuyển đến nội dung chính
Work & LifeFinland

Tìm kiếm

Kết quả cho “tiếng phần lan”

190 kết quả

  1. Thuật ngữ

    Lukio: trung học phổ thông

    Giáo dục trung học học thuật ở Phần Lan chuẩn bị sinh viên cho việc học đại học, thường từ 16-19 tuổi.

    ...gia Yêu cầu ngôn ngữ: Hầu hết lukiot dạy bằng tiếng Phần Lan; một số chương trình tiếng Thụy Điển và IB có sẵn Nhập học dựa trên điểm: Nhập học dựa trên điểm peruskoulu Tùy chọn quốc tế: Các...

  2. Thuật ngữ

    Lukuvuosi: năm học

    Lịch năm học Phần Lan, cấu trúc của nó và các ngày quan trọng mà sinh viên quốc tế cần biết.

    Lukuvuosi có nghĩa là năm học trong tiếng Phần Lan. Năm học Phần Lan thường chạy từ tháng 9 đến tháng 5, được chia thành hai học kỳ (syyslukukausi và kevätlukukausi) và được chia tiếp...

  3. Thuật ngữ

    Luontopolku (Đường mòn thiên nhiên)

    Các đường mòn thiên nhiên được đánh dấu trong các khu rừng và công viên Phần Lan, thường có bảng thông tin về thực vật và động vật địa phương.

    ...hoặc đi xe đạp. Các bảng thông tin (thường bằng tiếng Phần Lan, Thụy Điển và đôi khi là tiếng Anh) dạy về môi trường địa phương. Đối với các gia đình, các đường mòn thiên nhiên cung cấp trải nghiệm...

  4. Thuật ngữ

    Luottotiedot (Lịch sử tín dụng)

    Thông tin tín dụng Phần Lan do Suomen Asiakastieto duy trì, cần thiết cho các khoản vay, hợp đồng thuê và một số công việc.

    ...là lịch sử tín dụng hoặc thông tin tín dụng trong tiếng Phần Lan. Hệ thống tín dụng của Phần Lan hoạt động khác với nhiều quốc gia khác - thay vì xây dựng điểm tích cực, hệ thống chỉ ghi lại các mục...

  5. Thuật ngữ

    Muuttopäivä: ngày chuyển nhà

    Truyền thống ngày chuyển nhà Phần Lan, quy trình chuyển nhà điển hình và các mẹo thực tế để di chuyển trong Phần Lan.

    Muuttopäivä có nghĩa là ngày chuyển nhà trong tiếng Phần Lan. Phần Lan có các ngày chuyển nhà truyền thống và một văn hóa di chuyển có tổ chức tốt, với các phong tục cụ thể và các cân nhắc thực tế...

  6. Thuật ngữ

    Oikeusapu (Trợ giúp pháp lý)

    Hỗ trợ pháp lý miễn phí hoặc được trợ cấp dành cho cư dân Phần Lan không có khả năng thuê luật sư riêng.

    ...sắp xếp dịch vụ phiên dịch, và một số cố vấn nói tiếng Anh. Chi tiết chính Điều kiện: Dựa trên thu nhập khả dụng hàng tháng; trợ giúp đầy đủ nếu dưới khoảng 600 euro/tháng cho một người, trợ giúp một...

  7. Thuật ngữ

    Oleskelulupa: giấy phép cư trú

    Giấy phép chính thức cho công dân không thuộc EU/EEA để sống tại Phần Lan trong thời gian dài.

    ...có hai năm kinh nghiệm làm việc và đủ trình độ tiếng Phần Lan hoặc tiếng Thụy Điển, cô nộp đơn và nhận giấy phép cư trú vĩnh viễn. Các loại giấy phép cư trú Giấy phép liên quan đến công việc Giấy...

  8. Thuật ngữ

    Omakotitalo: nhà biệt lập

    Nhà biệt lập một gia đình ở Phần Lan, lựa chọn nhà ở rộng rãi nhất nhưng cũng cần nhiều bảo trì nhất.

    ...nghĩa là nhà biệt lập hoặc nhà một gia đình trong tiếng Phần Lan. Đó là một tòa nhà dân cư độc lập trên mảnh đất riêng của nó, cung cấp không gian và sự riêng tư nhiều nhất của bất kỳ loại nhà nào ở...

  9. Thuật ngữ

    OmaVero (MyTax)

    Dịch vụ trực tuyến của Cơ quan Quản lý Thuế Phần Lan cho thuế, hồ sơ và tin nhắn.

    ...so với nhiều quốc gia khác. Dịch vụ có sẵn bằng tiếng Phần Lan, Thụy Điển và Anh, làm cho nó có thể truy cập được cho người nước ngoài. Tất cả các thư từ thuế chính thức, bao gồm các quyết định,...

  10. Thuật ngữ

    Omistusasunto: căn hộ thuộc sở hữu chủ

    Mua bất động sản ở Phần Lan với tư cách là người nước ngoài, bao gồm hệ thống công ty nhà ở và quy trình mua bán.

    ...nghĩa là căn hộ hoặc nhà thuộc sở hữu chủ trong tiếng Phần Lan. Ở Phần Lan, mua bất động sản thường có nghĩa là mua cổ phần trong một công ty nhà ở (asunto-osakeyhtiö) thay vì bức tường vật lý, đây...

  11. Thuật ngữ

    Opintojen hyväksiluku: chuyển tín chỉ

    Quy trình chuyển các tín chỉ đại học đã kiếm được trước đó từ nước ngoài vào một chương trình bằng cấp Phần Lan.

    ...tín chỉ hoặc công nhận học tập trước đó trong tiếng Phần Lan. Đó là quy trình chính thức thông qua đó các trường đại học Phần Lan đánh giá và chấp nhận các tín chỉ học thuật, bằng cấp hoặc năng...

  12. Thuật ngữ

    Opiskelija-asunto: nhà ở sinh viên

    Chỗ ở sinh viên giá cả phải chăng do các tổ chức nhà ở chuyên dụng cung cấp tại các thành phố đại học Phần Lan.

    ...có nghĩa là nhà ở sinh viên trong tiếng Phần Lan. Đây là các căn hộ cho thuê giá cả phải chăng được cung cấp bởi các tổ chức nhà ở sinh viên phi lợi nhuận ở mỗi thành phố đại học lớn ở...

  13. Thuật ngữ

    Opiskelija: sinh viên

    Tình trạng sinh viên ở Phần Lan và các phúc lợi, quyền và quyền làm việc nó cung cấp cho người nước ngoài.

    Opiskelija có nghĩa là sinh viên trong tiếng Phần Lan. Có tình trạng sinh viên chính thức ở Phần Lan mở khóa một loạt các phúc lợi và quyền, bao gồm bữa ăn được giảm giá, giao thông, chăm...

  14. Thuật ngữ

    Opiskelijaliitto: liên hiệp sinh viên

    Các liên hiệp sinh viên trong giáo dục đại học Phần Lan cung cấp các dịch vụ, vận động và cộng đồng cho sinh viên.

    ...có nghĩa là liên hiệp sinh viên trong tiếng Phần Lan. Các trường đại học Phần Lan có các liên hiệp sinh viên bắt buộc mà tất cả sinh viên bằng cấp phải tham gia. Các tổ chức này cung cấp...

  15. Thuật ngữ

    Opiskelijaravintola: nhà hàng sinh viên

    Căng tin được Kela trợ cấp tại các trường đại học Phần Lan cung cấp các bữa ăn giá cả phải chăng cho sinh viên.

    ...là một nhà hàng sinh viên trong tiếng Phần Lan. Các căng tin được Kela trợ cấp này hoạt động tại mọi trường đại học và trường đại học khoa học ứng dụng Phần Lan, cung cấp các bữa ăn...

  16. Thuật ngữ

    Osoitteenmuutos: thay đổi địa chỉ

    Quá trình cập nhật địa chỉ của bạn với các dịch vụ và cơ quan khác nhau khi chuyển nhà ở Phần Lan.

    ...có nghĩa là thay đổi địa chỉ trong tiếng Phần Lan. Khi bạn chuyển đến một ngôi nhà mới ở Phần Lan, bạn sẽ cần cập nhật địa chỉ của mình với các cơ quan, nhà cung cấp dịch vụ và tổ chức...

  17. Thuật ngữ

    Päiväkoti: Dịch vụ giữ trẻ

    Các trung tâm giáo dục và chăm sóc trẻ em sớm của Phần Lan dành cho trẻ em trước tuổi đi học, với mức phí dựa trên thu nhập.

    ...vụ giữ trẻ hoặc trung tâm giáo dục mầm non trong tiếng Phần Lan. Các cơ sở này cung cấp chăm sóc và giáo dục cho trẻ em từ khoảng 9 tháng tuổi cho đến khi bắt đầu trường mầm non (ở tuổi 6). Hệ thống...

  18. Thuật ngữ

    Palkankorotus: tăng lương

    Cách tăng lương hoạt động ở Phần Lan, bao gồm tăng lương theo thỏa thuận tập thể và đàm phán cá nhân.

    ...có nghĩa là tăng lương hoặc tăng tiền lương trong tiếng Phần Lan. Ở Phần Lan, tăng lương đến thông qua hai kênh chính: đàm phán thỏa thuận tập thể ở cấp ngành và đàm phán lương cá nhân với nhà tuyển...

  19. Thuật ngữ

    Palkka (tiền lương)

    Thuật ngữ Phần Lan cho tiền lương; hiểu cấu trúc lương và thực hành thanh toán ở Phần Lan.

    Palkka có nghĩa là tiền lương trong tiếng Phần Lan. Hiểu cách thức tiền lương hoạt động ở Phần Lan là điều cần thiết cho bất kỳ ai làm việc trong nước. Giải thích chi tiết Tiền lương...

  20. Thuật ngữ

    Pankkitili (tài khoản ngân hàng)

    Tài khoản ngân hàng Phần Lan; cần thiết để nhận lương và quản lý tài chính ở Phần Lan.

    Pankkitili có nghĩa là tài khoản ngân hàng trong tiếng Phần Lan. Mở tài khoản ngân hàng Phần Lan là một trong những bước đầu tiên cần thiết khi chuyển đến Phần Lan, vì nó đóng vai trò là nền tảng để...

Tìm kiếm: tiếng phần lan